Palettone PUR là tấm sàn vinyl cao cấp được sản xuất tại Anh Quốc với cấu trúc một lớp dày 2mm, được thiết kế với lớp phủ bề mặt PUR giúp sàn có khả năng chống mài mòn vượt trội, là loại sàn hoàn hảo trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, giáo dục và hầu hết các không gian thương mại.
Công ty TNHH TM - DV AT&T là một trong những công ty tiên phong trong lĩnh vực áp dụng vật liệu công nghệ tiên tiến vào thị trường Việt Nam. Với mong muốn đưa vào thị trường Việt Nam những dòng sản phẩm sàn hoàn thiện, sàn vinyl cao cấp, tiện ích, bảo vệ sức khỏe và thân thiện với môi trường, Công ty AT&T hiện là nhà phân phối tại VN của một số thương hiệu vật liệu hoàn thiện sàn uy tín, chất lượng trên thế giới như Polyflor (Anh Quốc), Tajima (Nhật Bản), Takiron (Nhật Bản).
Hiển thị các bài đăng có nhãn sàn vinyl đồng chất. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn sàn vinyl đồng chất. Hiển thị tất cả bài đăng
11 tháng 6, 2024
Palettone PUR
Palettone PUR là dòng sàn vinyl đồng nhất dạng cuộn được thiết kế với tone màu hiện đại và nổi bật, đa dạng từ màu trung tính nhạt đến tone màu có sắc thái đậm. Thiết kế họa tiết chạm nổi bán mờ với 42 màu sắc đương đại mang đến cho khách hàng nhiều sự chọn lựa.
Dạng cuộn: 2m x 20m
Độ dày: 2mm
Bệnh viện, trường học, khu vực thương mại
Độ bền và khả năng chống mài mòn vượt trội với lớp phủ bề mặt PUR cung cấp một chế độ bảo dưỡng trọn đời mà không cần đánh bóng
Mức phát thải VOC thấp theo tiêu chuẩn quốc tế
Có thể tái chế 100% thông qua các chương trình tái chế Recofloor góp phần vào việc bảo vệ môi trường
Có thể lắp đặt trên hệ thống sưởi dưới sàn lên đến tối đa 27 độ C
Màu sắc nổi bật và đa dạng với 42 shade màu
Xếp hạng ENP 472 từ tổ chức BRE Global A + phù hợp để sử dụng trong lĩnh vực giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
Đặc tính kỹ thuật
Tiêu chuẩn
Kết quả
Kích thước cuộn
ISO 24341 (EN 426)
2m x 20m
Độ dày
ISO 24346 (EN 428)
2.0mm
Trọng lượng
ISO 23997 (EN 430)
2800g / m2
Hiệu xuất chung
EN ISO 10581 (EN 649) /ASTM F1913/ ASTM F1700
Tuân thủ/ Tuân thủ/ Cấp độ I, loại A
Chống cháy
EN 13501-1/ ASTM E662/ ASTM E648/ CAN / ULC S102.2/ AS ISO 9239-1
Cấp độ Bfl-S1/ 8.0 kW / m2
Chịu mài mòn
EN 660-2
Nhóm T
Chống trơn trượt
EN 13893/ AS 4586/ DIN 51130 / DIN EN 16165 Ann.B/ ASTM D2047
Cấp độ DS ( điều kiện khô ráo)/ R10/ R10/ SCOF >= 0.6
Vết lõm lưu lại
ASTM F970 ( Đã điều chỉnh)/ ISO 24343 - 1 ( EN 433)
≤ 0.005" ( 750psi)/ ≤ 0.10 mm
Độ giảm âm
EN ISO 10140-3
4dB
Khả năng chống tĩnh điện
EN 1815
≤ 2.0kV được phân loại là chống tĩnh điện
Kháng hóa chất
SO 26987 ( EN 423)/ ASTM F925
Tốt/ Tốt
Độ bền màu
ISO 105-B02
≥ 6
Kháng khuẩn
ISO 846 Part C
Vi khuẩn không có khả năng phát triển
Mức phát thải VOC
Indoor Air Comfort GOLD/ AgBB / ABG/ FloorScore/ Finnish M1 Classification/ TVOC sau 28 ngày
Đã được chứng nhận/ Đạt/ Đã được chứng nhận/ Đã được chứng nhận/ ≤ 10µg/m3
Đây là dòng sàn vinyl đồng nhất dạng cuộn được thiết kế với tone màu hiện đại và nổi bật, đa dạng từ màu trung tính nhạt đến tone màu có sắc thái đậm. Thiết kế họa tiết chạm nổi bán mờ với 42 màu sắc đương đại mang đến cho khách hàng nhiều sự chọn lựa.
Polyflor ( Anh Quốc)
Dạng cuộn: 2m x 20m
Độ dày: 2mm
Bệnh viện, trường học, khu vực thương mại
Độ bền và khả năng chống mài mòn vượt trội với lớp phủ bề mặt PUR cung cấp một chế độ bảo dưỡng trọn đời mà không cần đánh bóng
Mức phát thải VOC thấp theo tiêu chuẩn quốc tế
Có thể tái chế 100% thông qua các chương trình tái chế Recofloor góp phần vào việc bảo vệ môi trường
Có thể lắp đặt trên hệ thống sưởi dưới sàn lên đến tối đa 27 độ C
Màu sắc nổi bật và đa dạng với 42 shade màu
Xếp hạng ENP 472 từ tổ chức BRE Global A + phù hợp để sử dụng trong lĩnh vực giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
Đặc tính kỹ thuật
Tiêu chuẩn
Kết quả
Kích thước cuộn
ISO 24341 (EN 426)
2m x 20m
Độ dày
ISO 24346 (EN 428)
2.0mm
Trọng lượng
ISO 23997 (EN 430)
2800g / m2
Hiệu xuất chung
EN ISO 10581 (EN 649) /ASTM F1913/ ASTM F1700
Tuân thủ/ Tuân thủ/ Cấp độ I, loại A
Chống cháy
EN 13501-1/ ASTM E662/ ASTM E648/ CAN / ULC S102.2/ AS ISO 9239-1
Cấp độ Bfl-S1/ 8.0 kW / m2
Chịu mài mòn
EN 660-2
Nhóm T
Chống trơn trượt
EN 13893/ AS 4586/ DIN 51130 / DIN EN 16165 Ann.B/ ASTM D2047
Cấp độ DS ( điều kiện khô ráo)/ R10/ R10/ SCOF >= 0.6
Vết lõm lưu lại
ASTM F970 ( Đã điều chỉnh)/ ISO 24343 - 1 ( EN 433)
≤ 0.005" ( 750psi)/ ≤ 0.10 mm
Độ giảm âm
EN ISO 10140-3
4dB
Khả năng chống tĩnh điện
EN 1815
≤ 2.0kV được phân loại là chống tĩnh điện
Kháng hóa chất
SO 26987 ( EN 423)/ ASTM F925
Tốt/ Tốt
Độ bền màu
ISO 105-B02
≥ 6
Kháng khuẩn
ISO 846 Part C
Vi khuẩn không có khả năng phát triển
Mức phát thải VOC
Indoor Air Comfort GOLD/ AgBB / ABG/ FloorScore/ Finnish M1 Classification/ TVOC sau 28 ngày
Đã được chứng nhận/ Đạt/ Đã được chứng nhận/ Đã được chứng nhận/ ≤ 10µg/m3
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)
Giải pháp điện toán đám mây
Giải pháp điện toán đám mây Điện toán đám mây đang trở thành x...
-
- Palettone PUR được sản xuất tại nhà máy ở Manchester, Anh Quốc theo tiêu chuẩn ISO 10581/EN 649. - Palettone PUR có độ dày đồng nhất 2mm t...
-
Grommet hay còn gọi là hộp thông cáp được sử dụng rộng rãi trong các trung tâm dữ liệu, phòng máy chủ, văn phòng, nhà xưởng… là giải pháp hữ...